Từ: đương, đang, đáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ đương, đang, đáng:
đương, đang, đáng [đương, đang, đáng]
U+5F53, tổng 6 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang1, dang4;
Việt bính: dong1;
当 đương, đang, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 当
Giản thể của chữ 當.đáng, như "chính đáng, xưng đáng; đáng đời" (gdhn)
đương, như "đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời" (gdhn)
Nghĩa của 当 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāng]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 6
Hán Việt: ĐƯƠNG
1. tương xứng; xứng; tương đương。相称。
相当
tương đương; ngang nhau
门当户对
môn đăng hộ đối
罚不当罪
phạt không đúng tội; xử phạt không tương đương với tội.
2. nên; phải; cần。应当。
该当
nên
理当如此
lẽ đương nhiên phải như vậy; lẽ ra phải vậy.
能省的就省,当用的还是得用。
cái gì bớt được thì cứ bớt, cái gì cần dùng thì dùng.
3. trước mắt; hướng về。面对着;向着。
当面
trước mặt
当众宣布
tuyên bố trước quần chúng.
首当其冲
giơ đầu chịu báng; gặp nạn trước nhất.
4. đang; đương; nay; hiện tại; đó。正在(那时候、那地方)。
当今
hiện nay; ngày nay
当初
lúc đầu; lúc đó
当地
vùng đó; nơi đó
当场
tại chỗ
5. đảm nhiệm; làm。担任;充当。
当干部
làm cán bộ
选他当代表。
bầu ông ấy làm đại biểu
6. gánh; gánh vác; nhận; chịu。承当;承受。
敢做敢当
dám làm dám chịu
当之无愧。
xứng đáng đảm nhiệm
我可当不起这样的夸奖。
tôi thật không xứng với lời khen ngợi đó.
7. cai quản; chủ trì。掌管;主持。
当家
quản gia; lo liệu việc nhà
当权
đương quyền; cầm quyền
当政
chấp chính; nắm quyền
独当一面
một mình đảm đương nhiệm vụ một phía.
8. ngăn chặn; ngăn cản; ngăn lại; chống lại。阻挡;抵挡。
螳臂当车
bọ ngựa chống xe; châu chấu đá xe; trứng chọi đá.
9. đỉnh; mút; chót。顶端。
瓦当
chót ngói
10. leng keng; loong-coong (từ tượng thanh)。象声词,撞击金属器物的声音。
Ghi chú: 另见dàng
Từ ghép:
当班 ; 当兵 ; 当差 ; 当场 ; 当场出彩 ; 当场出丑 ; 当朝 ; 当初 ; 当代 ; 当道 ; 当地 ; 当耳边风 ; 当官 ; 当关 ; 当归 ; 当行出色 ; 当机立断 ; 当即 ; 当家 ; 当家的 ; 当间儿 ; 当街 ; 当今 ; 当紧 ; 当局 ; 当局者迷 ; 当空 ; 当口儿 ; 当啷 ; 当量 ; 当令 ; 当路 ; 当门对户 ; 当面 ; 当面锣对面鼓 ; 当面是人背后是鬼 ; 当年 ; 当前 ; 当权 ; 当儿 ; 当然 ; 当仁不让 ; 当日 ; 当时 ; 当世 ; 当世冠 ; 当世无双 ; 当事 ; 当事人 ; 当头 ;
当头棒喝 ; 当头一棒 ; 当途 ; 当午 ; 当务之急 ; 当下 ; 当先 ; 当心 ; 当选 ; 当央 ; 当阳 ; 当腰 ; 当一天和尚撞一天钟 ; 当院 ; 当政 ; 当之无愧 ; 当中 ; 当中间儿 ; 当众 ; 当轴 ; 当子
Từ phồn thể: (當)
[dàng]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: ĐÁNG
1. xác đáng; thích hợp; phải chăng; hợp lý; thoả đáng。合宜;合适。
恰当
xác đáng
妥当
thoả đáng
得当
xác đáng; thích hợp
用例不当
ví dụ không thích hợp
举措失当
hành động không thích hợp
2. bằng; tương đương。抵得上。
割麦子他一个人能当两个人。
một mình anh ấy gặt lúa mạch bằng hai người.
3. làm; là; coi là; coi như; như。作为;当做。
安步当车
đi bộ coi như đi xe; đi bộ cũng xong.
不要把我当客人看待。
không nên đối đãi với tôi như khách.
4. cho rằng; tưởng; cho là; tưởng rằng。认为;以为。
当真
tưởng thật
我当你回去了,原来还在这儿。
tôi tưởng anh về rồi, không ngờ vẫn còn ở đây.
5. đó; ấy (thời gian)。指事情发生的(时间)。
当时
lúc đó; thời đó; khi đó
当天
ngày đó
当年
năm đó; năm ấy
6. cầm; cầm cố; thế chấp (đồ đạc)。用实物作抵押向当铺借钱。
当当
cầm đồ
典当
cầm; thế chấp
7. đồ đem cầm; vật thế chấp。押在当铺里的实物。
当当
đồ cầm; vật thế chấp
赎当
chuộc đồ về.
Ghi chú: 另见dāng
Từ ghép:
当成 ; 当当 ; 当户 ; 当家子 ; 当卖 ; 当年 ; 当票 ; 当铺 ; 当日 ; 当时 ; 当是 ; 当天 ; 当头 ; 当晚 ; 当夜 ; 当月 ; 当真 ; 当做
Chữ gần giống với 当:
当,Tự hình:

đương, đang, đáng [đương, đang, đáng]
U+7576, tổng 13 nét, bộ Điền 田
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang1, dang4;
Việt bính: dong1 dong3
1. [應當] ứng đương 2. [押當] áp đương 3. [停當] đình đáng 4. [的當] đích đáng 5. [當局] đương cục 6. [當然] đương nhiên 7. [當時] đương thì 8. [典當] điển đương 9. [丁當] đinh đang 10. [不當] bất đáng, bất đương 11. [勾當] câu đương, câu đáng 12. [正當] chánh đương, chánh đáng 13. [以一當十] dĩ nhất đương thập 14. [允當] doãn đương 15. [家當] gia đương 16. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 17. [門當戶對] môn đương hộ đối;
當 đương, đang, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 當
(Động) Làm, giữ chức.◎Như: đương kí giả 當記者 làm kí giả, đương giáo viên 當教員 làm giáo viên.
(Động) Cai quản, trông coi, cầm đầu.
◎Như: đương gia 當家 coi sóc việc nhà, đương vị 當位 nắm giữ chức vị, đương quyền 當權 cầm quyền.
(Động) Chịu, chịu trách nhiệm.
◎Như: cảm tố cảm đương 敢做敢當 dám làm dám chịu.
(Động) Thích hợp, tương xứng.
◎Như: môn đương hộ đối 門當戶對, kì cổ tương đương 旗鼓相當 lực lượng ngang nhau, tám lạng nửa cân.
(Động) Đối mặt, hướng vào.
◎Như: đương diện đàm thoại 當面談話 đối mặt nói chuyện (nói chuyện trực tiếp), đương trước chúng nhân bả thoại thuyết thanh sở 當著眾人把話說清楚 nói thẳng với mọi người.
(Động) Xử, phán quyết, phán xử.
◇Sử Kí 史記: Nãi hặc Ngụy Kì kiểu tiên đế chiếu, tội đương khí thị 願取吳王若將軍頭, 以報父之仇 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Bèn khép Ngụy Kỳ vào tội giả mạo chiếu của tiên đế, tội này bị xử chém giữa chợ.
(Động) Coi như, lấy làm.
◎Như: an bộ đương xa 安步當車 đi bộ coi như đi xe (an bần tiết kiệm), hàn dạ khách lai trà đương tửu 寒夜客來茶當酒 đêm lạnh khách đến trà coi như rượu.
(Tính) Ngay khi, nay.
◎Như: đương niên 當年 đang năm đó, đương thì 當時 đương thời, lúc đó, đương thiên 當天 hôm nay.
(Trợ) Trong khi.
◎Như: đương quy gia ngộ vũ 當歸家遇雨 đang về nhà gặp mưa.(Trạng thanh) Tiếng đồ vật bằng kim loại: leng keng, boong boong, ...
◎Như: đương đương đích chung thanh 當當的鐘聲 tiếng chuông boong boong.
(Danh) Đầu, núm.
◎Như: qua đương 瓜當 núm quả dưa, ngõa đương 瓦當 đầu mái ngói.
§ Ghi chú: đương cũng đọc là đang.Một âm là đáng.
(Động) Tưởng là, cho rằng.
◎Như: ngã đáng tha thị hảo nhân 我當他是好人 tôi tưởng hắn là người tốt.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史: Nhĩ đáng ngã bất tri đạo mạ? 你當我不知道嗎 (Đệ nhị thập cửu hồi) Anh tưởng là tôi không biết sao?
(Động) Chống lại, địch lại.
§ Thông đáng 擋.
◎Như: đường tí đáng xa 螳臂當車 châu chấu đá xe.
◇Sử Kí 史記: (Triệu Quát) ngôn binh sự, dĩ thiên hạ mạc năng đáng (趙括)言兵事, 以天下莫能當 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) (Triệu Quát) bàn về việc binh, cho rằng thiên hạ không ai địch nổi mình.
(Động) Thiên vị.
§ Thông đảng 黨.
◇Trang Tử 莊子: Công nhi bất đáng, dị nhi vô tư 公而不當, 易而無私 (Thiên hạ 天下) Công bằng mà không thiên vị (bè đảng), giản dị mà không thiên tư.
(Động) Cầm, đợ, để đồ làm tin để lấy tiền.
◎Như: đáng y phục 當衣服 cầm quần áo, điển đáng 典當 cầm đồ.
(Danh) Sự xấu xa, dối trá, tệ bạc.
◎Như: hại nhân đích câu đáng 害人的勾當 việc làm xấu ác hại người.
(Tính) Đúng, hợp.
◎Như: kháp đáng 恰當 hợp đúng, thích đáng 適當 thích hợp.
(Phó) Đúng ra, đáng lẽ.
◇Tô Triệt 蘇轍: Trừ nhật đáng tảo quy, Quan sự nãi kiến lưu 除日當早歸, 官事乃見留 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Ngày cuối năm, đáng lẽ về sớm, Mà vì việc quan phải ở lại.
(Phó) Nên.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đáng thụ trì thị kinh 當受持是經 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Nên thụ trì kinh này.
đương, như "đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời" (vhn)
đáng, như "chính đáng, xưng đáng; đáng đời" (btcn)
đang, như "đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm" (btcn)
đấng, như "đấng anh hùng, đấng cứu tinh" (btcn)
Dị thể chữ 當
当,
Tự hình:

đương, đang, đáng [đương, đang, đáng]
U+5679, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1
1. [叮噹] đinh đang;
噹 đương, đang, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 噹
(Trạng thanh) Tiếng leng keng, tiếng chạm vào đồ vật bằng kim loại phát ra.Chữ gần giống với 噹:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 挡: | cáng đáng |
| đáng | 擋: | cáng đáng |
| đáng | 攩: | cáng đáng |
| đáng | 澢: | đường đáng (lầy lội) |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 𬐉: | (loang lổ) |
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: đương, đang, đáng Tìm thêm nội dung cho: đương, đang, đáng
